KHUNG HỌC PHÍ

BẢNG HỌC PHÍ CHI NHÁNH 3 (Năm 2026)

Chương Trình Lớp Mã lớp Thời gian học (Tiết) Giáo trình sử dụng Học phí tại lớp
(VNĐ)
Học phí Online
(VNĐ)
Tiếng Hoa HSK 1
(15 bài + luyện)
HSK1 60 tiết
(30buổi – 10 tuần)
GIÁO TRÌNH NEW 3.0 3,400,000 3,200,000
HSK 2
(15 bài + luyện)
HSK2 72 tiết
(36 buổi – 12 tuần)
GIÁO TRÌNH NEW 3.0 4,100,000 3,900,000
HSK 3
(18 bài + luyện)
HSK3 108 tiết
(54 buổi – 18 tuần)
GIÁO TRÌNH NEW 3.0 5,900,000 5,700,000
HSK 4
(20 bài + luyện)
HSK4 138 tiết
(69 buổi – 23 tuần)
GIÁO TRÌNH CHUẨN
HSK4
7,900,000 7,700,000
HSK 5
(36 bài + luyện)
HSK 5.1 120 tiết
(60 buổi – 20 tuần)
GIÁO TRÌNH CHUẨN
HSK5 (Quyển Thượng)
7,100,000 —
HSK 5.2 120 tiết
(60 buổi – 20 tuần)
GIÁO TRÌNH CHUẨN
HSK5 (Quyển Hạ)
7,100,000 —
HSK 6
(40 bài + luyện)
HSK 6.1 132 tiết
(66 buổi – 22 tuần)
GIÁO TRÌNH CHUẨN
HSK6 (Quyển Thượng)
8,100,000 —
HSK 6.2 132 tiết
(66 buổi – 22 tuần)
GIÁO TRÌNH CHUẨN
HSK6 (Quyển Hạ)
8,000,000 —
Tiếng Anh TKT-TESOL TẠI LỚP 120 tiết
(10 tuần)
GIẢNG DẠY TIẾNG ANH 6,500,000 —
ONLINE 96 tiết
(8 tuần)
GIẢNG DẠY TIẾNG ANH — 5,500,000

Ghi chú:

  • Học phí không bao gồm giáo trình.
  • Học viên vui lòng tham khảo kỹ chương trình, thời khóa biểu, quy định học phí trước khi ghi danh — học phí không hoàn lại nếu lớp đã khai giảng.
  • Học viên có thể chuyển lớp hoặc bảo lưu học phí theo quy định của Chi nhánh 3.

QUY ĐỊNH CHUYỂN LỚP – BẢO LƯU

1. CHUYỂN ĐỔI LỚP

  • Chuyển đổi sang lớp khác có lịch khai giảng khác phải thông báo cho trung tâm trước 5 ngày.
  • Những yêu cầu chuyển sang lớp có lịch khai giảng khác (khác cấp độ) phải đóng thêm học phí của khóa học mới.

2. BẢO LƯU KHÓA HỌC

  • Bảo lưu từ tuần 1-4 đầu (tùy khóa học).
  • Học viên được bảo lưu 1 lần/khóa học.
  • Thời gian bảo lưu 3 tháng/ khóa.

3. HỌC BÙ TIẾT HỌC

  • Trung tâm hay giáo viên nghỉ thì sẽ bù đầy đủ cho các em số tiết và số buổi đủ 1 khóa.
  • Học viên nghỉ với lý do riêng thì sẽ không được bù với mọi lý do. (Các em liên hệ Thầy/Cô của khóa học để cập nhật bài)
3.5/5 - (21 bình chọn)